CUSTOMERS SATISFACTION AND LOYALTY  

 

 

Trang chủ

 

STT

TÊN GIÁO TRÌNH, TẬP BÀI GIẢNG

TÊN TÁC GIẢ

NHÀ XUẤT BẢN

NĂM XUẤT BẢN

1

Introduction to Probability models (Giới thiệu về các mô hình xác suất)

S.M. Ross

Acadamic

1985

2

Xác suất và thống kê trong KTHTCN

Hồ Thanh Phong

NXB Đại học Quốc gia TP HCM

2003

3

Operation Research (Vận trù học)

H. A. Taha

Macmillan Co.

1992

4

Vận trù học 1: Các mô hình tất định

Hồ Thanh Phong

NXB Đại học Quốc gia TP HCM

2001

5

Vận trù học 2: Các mô hình ngẫu nhiên

Hồ Thanh Phong
Nguyễn Như Phong

NXB Đại học Quốc gia TP HCM

2003

6

Enginerring Economy (Kinh tế kỹ thuật)

G.J. Thuesen, W.J. Fabryky

Prentice-Hall

1993

7

Kinh tế Kỹ thuật

Nguyễn Như Phong

NXB Đại học Quốc gia TP HCM

2006

8

Mordern Production/ Operation Management (Quản lý sản xuất và tác vụ hiện đại)

E.S. Buffa, R.K. Sarin

John Wiley

1987

9

Production and Operation Management (Quản lý sản xuất và tác vụ)

S. Nahmias

Irwin

1993

10

Quản lý sản xuất

Hồ Thanh Phong
Nguyễn Văn Chung

NXB Đại học Quốc gia TP HCM

2002

11

Quality Control and Induatrial Statistics (Quản lý chât lượng và thống kê công nghiệp)

A.J. Duncan

Irwin

1986

12

Project Management (Quản lý dự án)

J.R. meredith, S.J. Mantel

John Wiley

1989

13

Inventory Control : theory and Practice (Quản lý tồn kho: Lý thuyết và thực hành)

M.K. Starr, D.W. Miller

Prentice-Hall

1981

14

Quản lý vật tư tồn kho

Nguyễn Như Phong

NXB Đại học Quốc gia TP HCM

2003

15

Multicriterition Decision Making  (Ra quyết định ra mục tiêu)

M. Zeleny

McGraw_Hill

1982

16

Kỹ thuật ra quyết định trong công nghiệp và quản lý

Hồ Thanh Phong

NXB Đại học Quốc gia TP HCM

2003

17

Modern Control Theory (Lý thúyết điều khiển hiện đại )

W.L. Brogan

Prentice-Hall

1991

18

Automation, Production System, Computer Integrated Manufacturing (Tự động, hệ thống sản xuất, Hệ thống sản xuất tích hợp)

M.P. Groover

Prentice-Hall

1989

19

Computer Control Manufacturing System (Hệ thống sản xuất điều khiển bằng máy tính)

Y. Koren

McGraw-Hill

1983

20

Material Handling design (Thiết kế hệ thống nâng chuyển)

A. Apple

John Wiley

1985

21

Flexible Manufacturing Systems

W.W. luggen

Prentice-Hall

1991

22

Kaizen chìa khóa của sự thành công về quản lý của Nhật bản

Massaki Imai

NXB Tp. HCM aki

1994

23

Stratergy techology Management

F. Bets

McGraw-Hill

1994

24

Giáo trình Thiết kế vị trí và mặt bằng

H. T. Phong

ĐH Kỹ thuật

 

25

Facility layout and Location

R.L. Francis, Jr. McGinnis, J.A. White

Prentice-Hall

1992

26

Kỹ thuật điều độ trong sản xuất và dịch vụ

Hồ Thanh Phong

NXB Đại học Quốc gia TP HCM

2003

27

Đo lường lao động và thiết kế công việc cho sản xuất công nghiệp

Nguyễn Văn Chung

NXB Đại học Quốc gia TP HCM

2007

28

Ứng dụng máy tính trong KTHTCN

Nguyễn Tuấn Anh
Đỗ Ngọc Anh Dũng
Đỗ Thành Lưu

NXB Đại học Quốc gia TP HCM

 

29

Lý thuyết mờ và ứng dụng

Nguyễn Như Phong

NXBKH&KT

2005

30

Kinh tế Kỹ thuệt mờ

Nguyễn Như Phong

NXBKH&KT

2006

31

Kiểm soát chất lượng mờ

Nguyễn Như Phong

NXBKH&KT

2006

32

Hoạch định vật tư mờ

Nguyễn Như Phong

NXBKH&KT

2007

33

Tính toán mềm & ứng dụng

Nguyễn Như Phong

NXBKH&KT

2007

 

 

©2008 Bộ môn Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp.